Công cụ chuyển từ ngữ tiếng Việt sang chữ Hán (tối đa 200 ký tự tiếng Việt) và từ Hán tự qua âm Hán Việt (tối đa 15 ký tự chữ Hán). Nhập từ cần tra vào ô tra từ hoặc nhấp chuột vào icon input để sao chép các ví dụ mẫu bên dưới.

Ví dụ cách sử dụng: Tra "草原" sẽ ra chữ "thảo nguyên", tra "thảo nguyên" sẽ ra chữ "草原", tra "đồng cỏ" (từ thuần Việt) sẽ ra chữ 原'草', đây gọi là chữ Nôm mới (hay còn gọi là chữ Tôm). Bạn có thể tra những từ có gốc Hán tự nhưng đã Việt hóa (tiếng Quảng, tiếng Triều Châu, v.v.) ví dụ "xí quách" = 猪°骨° (trư cốt), "sương sáo" = 仙°草° (tiên thảo). Khi tra từ tiếng Việt sang chữ Nôm mới, từ điển cũng phiên âm chữ Hán tương ứng thành âm Hán Việt và kèm liên kết để bạn tra nghĩa từng chữ Hán, ví dụ tra "đồng cỏ" sẽ ra 原'草' (chữ Nôm mới) kèm cụm chữ Hán 原草 kèm âm Hán Việt "nguyên thảo" tương ứng.

Ví dụ 1: Long lanh đáy nước in trời, Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng input
Ví dụ 2: Này bạn thân ơi số kiếp nhân sinh chỉ là cõi tạm trần gian input
Ví dụ 3: Cao nguyên thủy xuất sơn hà cải, Chiến địa phong lai thảo mộc tinh input
Ví dụ 4: Anh đi anh nhớ quê nhà, Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương, Nhớ ai dãi nắng dầm sương, Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao. input
Ví dụ 5: Mộ giang bình bất động, Xuân hoa mãn chính khai, Lưu ba tương nguyệt khứ, Triều thủy đới tinh lai. input
Ví dụ 6: 高原水出山河改 input